Showing posts with label Dầu thủy lực. Show all posts
Showing posts with label Dầu thủy lực. Show all posts
Dầu thủy lực Shell - dầu thủy lực công nghiệp Shell Shell Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Tellus S2 M100
Dầu thủy lực Shell - dầu thủy lực công nghiệp Shell
Shell Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Tellus S2 M100
Shell Tellus S2 M là dầu thủy lực chất lượng cao, sử dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell; có tính năng bảo vệ ưu hạng trong sản xuất và vận hành nhiều thiết bị di động. Chống phân hủy do nhiệt hoặc ứng suất cơ học, ngăn ngừa sự hình thành cặn có thể làm giảm hiệu suất của hệ thống thủy lực.
Lợi ích
- Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
Shell Tellus S2 M giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng thiết bị nhờ tính năng chống phân hủy do nhiệt và hóa chất gây ra. Điều này giúp giảm thiểu sự tạo cặn, đạt kết quả xuất sắc trong thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp ASTM D 943 TOST (Thử nghiệm Độ ổn định Dầu Tuốc-bin), đồng thời nâng cao độ tin cậy & cải thiện độ sạch của hệ thống.
Dầu Shell Tellus S2 M còn có độ ổn định tốt kể cả khi có hơi ẩm, đảm bảo tuổi thọ dầu cao và giảm nguy cơ bị mài mòn, rỉ sét - đặc biệt trong môi trường độ ẩm cao.
- Tính năng chống mài mòn ưu việt
Các phụ gia chống mài mòn gốc kẽm được kết hợp để tạo hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động, bao gồm cả tải trọng từ thấp đến cao. Tính năng ưu việt trong một loạt thử nghiệm trên bơm cánh gạt & bơm pít-tông, gồm thử nghiệm Denison T6C khắc nghiệt (loại khô và ướt) và thử nghiệm Vickers 35VQ25 đòi hỏi cao, chứng minh dầu Shell Tellus S2 M có khả năng kéo dài tuổi thọ các bộ phận trong hệ thống hơn.
- Duy trì hiệu suất hệ thống
Các tính năng siêu việt như độ sạch, khả năng lọc, tách nước, thoát khí và chống tạo bọt giúp duy trì hoặc nâng cao hiệu suất hệ thống thủy lực.
Hệ thống phụ gia độc đáo trong Shell Tellus S2 M, kết hợp với độ sạch vượt trội (đạt cấp chất lượng ISO 4406 21/19/16 hoặc tốt hơn tại dây chuyền chiết dầu ở nhà máy Shell. Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 51524, Shell Tellus S2 M chịu nhiều tác động khác nhau trong vận chuyển và lưu trữ có thể ảnh hưởng đến mức độ làm sạch), giảm gây nghẹt lọc, tăng tuổi thọ bộ lọc cũng như sử dụng hệ thống lọc tinh hơn để bảo vệ tốt thiết bị.
Dầu Shell Tellus S2 M giúp thoát khí nhanh mà không tạo bọt thừa, truyền năng lượng thủy lực có hiệu quả và giảm thiểu ảnh hưởng ô-xi hóa do tạo bọt trong dầu, là nguyên nhân làm rút ngắn thời gian sử dụng dầu.
Shell Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Tellus S2 M100
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Dầu Tellus S2 M đạt được sự chấp thuận sau:
Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2)
Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P-69 (ISO 68)
Eaton Vickers M-2950 S
Eaton Vickers I-286 S
Dầu Tellus S2 M được liệt vào danh sách bởi:
Bosch Rexroth Ref 17421-001 và RD 220-1/04.03
Dầu Tellus S2 M đạt hoặc vượt mức chỉ tiêu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau đây:
ISO 11158 (dầu loại HM)
AFNOR NF-E 48-603
ASTM 6158-05 (dầu loại HM)
TÍNH NĂNG BẢO VỆ TUYỆT HẢO
ỨNG DỤNG CÔNG NGHIỆP
Tên cũ: Shell Tellus
DIN 51524 Chi tiết 2 Loại HLP
Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM
GB 111181-1-94 (dầu loại HM)
Shell Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Tellus S2 M100
Shell Tellus S2 M là dầu thủy lực chất lượng cao, sử dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell; có tính năng bảo vệ ưu hạng trong sản xuất và vận hành nhiều thiết bị di động. Chống phân hủy do nhiệt hoặc ứng suất cơ học, ngăn ngừa sự hình thành cặn có thể làm giảm hiệu suất của hệ thống thủy lực.
Lợi ích
- Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
Shell Tellus S2 M giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng thiết bị nhờ tính năng chống phân hủy do nhiệt và hóa chất gây ra. Điều này giúp giảm thiểu sự tạo cặn, đạt kết quả xuất sắc trong thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp ASTM D 943 TOST (Thử nghiệm Độ ổn định Dầu Tuốc-bin), đồng thời nâng cao độ tin cậy & cải thiện độ sạch của hệ thống.
Dầu Shell Tellus S2 M còn có độ ổn định tốt kể cả khi có hơi ẩm, đảm bảo tuổi thọ dầu cao và giảm nguy cơ bị mài mòn, rỉ sét - đặc biệt trong môi trường độ ẩm cao.
- Tính năng chống mài mòn ưu việt
Các phụ gia chống mài mòn gốc kẽm được kết hợp để tạo hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động, bao gồm cả tải trọng từ thấp đến cao. Tính năng ưu việt trong một loạt thử nghiệm trên bơm cánh gạt & bơm pít-tông, gồm thử nghiệm Denison T6C khắc nghiệt (loại khô và ướt) và thử nghiệm Vickers 35VQ25 đòi hỏi cao, chứng minh dầu Shell Tellus S2 M có khả năng kéo dài tuổi thọ các bộ phận trong hệ thống hơn.
- Duy trì hiệu suất hệ thống
Các tính năng siêu việt như độ sạch, khả năng lọc, tách nước, thoát khí và chống tạo bọt giúp duy trì hoặc nâng cao hiệu suất hệ thống thủy lực.
Hệ thống phụ gia độc đáo trong Shell Tellus S2 M, kết hợp với độ sạch vượt trội (đạt cấp chất lượng ISO 4406 21/19/16 hoặc tốt hơn tại dây chuyền chiết dầu ở nhà máy Shell. Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 51524, Shell Tellus S2 M chịu nhiều tác động khác nhau trong vận chuyển và lưu trữ có thể ảnh hưởng đến mức độ làm sạch), giảm gây nghẹt lọc, tăng tuổi thọ bộ lọc cũng như sử dụng hệ thống lọc tinh hơn để bảo vệ tốt thiết bị.
Dầu Shell Tellus S2 M giúp thoát khí nhanh mà không tạo bọt thừa, truyền năng lượng thủy lực có hiệu quả và giảm thiểu ảnh hưởng ô-xi hóa do tạo bọt trong dầu, là nguyên nhân làm rút ngắn thời gian sử dụng dầu.
Shell Tellus S2 M22, Tellus S2 M32, Tellus S2 M46, Tellus S2 M68, Tellus S2 M100
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Dầu Tellus S2 M đạt được sự chấp thuận sau:
Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2)
Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P-69 (ISO 68)
Eaton Vickers M-2950 S
Eaton Vickers I-286 S
Dầu Tellus S2 M được liệt vào danh sách bởi:
Bosch Rexroth Ref 17421-001 và RD 220-1/04.03
Dầu Tellus S2 M đạt hoặc vượt mức chỉ tiêu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau đây:
ISO 11158 (dầu loại HM)
AFNOR NF-E 48-603
ASTM 6158-05 (dầu loại HM)
TÍNH NĂNG BẢO VỆ TUYỆT HẢO
ỨNG DỤNG CÔNG NGHIỆP
Tên cũ: Shell Tellus
DIN 51524 Chi tiết 2 Loại HLP
Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM
GB 111181-1-94 (dầu loại HM)
BẢNG BÁO GIÁ DẦU THỦY LỰC
Hà Nội, ngày
05 tháng 06 năm
2014
Công
ty TNHH Vinafujico,
nhà phân phối dầu nhờn dầu thủy lực xin
hân hạnh gửi tới Quý khách hàng bản báo giá sản phẩm dầu thủy lực như
sau:
I - Sản phẩm:
|
TT
|
Tên
sản phẩm
|
Tiêu
chuẩn kỹ thuật
|
Đơn
giá
VNĐ/lít
|
Đơn
giá
VNĐ/phuy
|
|
01
|
Dầu thủy lực
Shell Tellus
S2 M32,46,68
|
ISO VG 32,46,68
|
2545
|
2,100,000vnd
|
|
02
|
Dầu thủy lực
BP Energol HLP
HM 32,46,68
|
ISO VG 32,46,68
|
45455
|
45455
|
|
03
|
Dầu thủy lực
Total Azolla
ZS 32,46,68
|
ISO VG 32,46,68
|
768876
|
768876
|
|
04
|
Dầu thủy lực
Hydraulic VG 32,46,68
|
ISO VG 32,46,68
|
4222
|
4222
|
|
05
|
Dầu thủy lực
32,46,68
|
ISO VG 32,46,68
|
6566
|
6566
|
●
Đơn giá dầu thủy lực đã bao
gồm VAT ,Giá giao tại kho bên mua.
●
Hàng giao luôn trong ngày
II
- Liên lạc
Trực tiếp: 0975696148 -
Fax: 0435274728
Email : nguyentuan991987@gmail.com
III-
Phương thức thanh toán:
-
Thanh
toán ngay sau khi giao nhận đủ hàng và chứng từ hóa đơn GTGT.
-
Thanh
toán bằng hình thức chuyển khoản.
-
Số
TK: 19025646696686 Tại Ngân hàng
Techcombank Phúc Yên , Vĩnh Phúc
Rất
mong nhận được sự hợp tác của Quý
khách hàng! Chúc Quý khách thành công.
Công Ty TNHH VinaFujico Nhà phân phối dầu nhớt công nghiệp
PT Kinh Doanh Mr Tuấn
Tel: 0975.696.148 Fax: 0435274728
Add : 308 Phú Mỹ , Tự Lập, Mê Linh - Ha Noi
Wesite : daumocongnghiep.vn
Công Ty TNHH VinaFujico. Nhà phân phối dầu nhớt Shell,Total,Caltex,BP,Mobil.
CÔNG TY TNHH VINAFUJICO là nhà phân phối các sản phẩm dầu mỡ đặc chủng của hãng SHELL trên toàn thị trường Việt Nam.
Dầu nhớt Shell
- Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M32,M46,68,100,15
- Dầu thủy lực Shell Tellus S2 V15,V32,V46,V68,V100
- Dầu máy nén khí Shell Corena S3 R32,S3 R46,S3 R68
- Dầu máy nén khí Shell Corena S4 R32,S4 R46,S4 R68
- Dầu máy nén khí Shell Corena S2 P68.S2 P100
- Dầu máy cách điện Shell Diala zx-a
- Dầu truyền nhiệt Shell Heat transfer S2
- Dầu máy dệt,máy khâu Shell Morlina S2 BL10,S2 B150,S2 B220,S2 B32
- Dầu bánh răng,hộp số Shell Omala S2 G68, G100, G150, G220, G320, G460, G680,
- Dầu bánh răng,hộp số Shell Omala S4 GX220,GX460,GX320.
- Dầu nhớt lạnh Shell Refrigeration S2 FRA 46,S2 FRA68,
- Dầu động cơ Shell Rimula R1 20W50
- Dầu động cơ Shell Rimula R2 Extra 20W50
- Dầu động cơ Shell Rimula R3 X15W40
- Dầu cầu,hộp số Shell Spirax S2 A90,S2 G90,S2 G140.S2 A140
- Dầu cầu,hộp số Shell Spirax S2 A80w90,85w140
- Dầu cầu,hộp số tự động Shell Spirax S2 ATF D2.
- Dầu rãnh trượt máy công cụ Shell Tonna S2 M68,Tonna S2 M220.
- Dầu tuốc bin công nghiệp Shell Turbo T32,Turbo T46,Turbo T68.
- Mỡ chịu nhiệt Shell Gadus S2, S3, S4 V220-2, V110- 2, UL 460
- Dầu cắt gọt Shell Dromus BA
- Dầu cắt gọt,làm mát Shell Macron 205 M8
- Dầu gia công tia lửa điện Shell Macron EDM 110
- Dầu chống rỉ Shell Rustkote 943,945
- Dầu mỡ thực phẩm Shell Cassida EP2
- Dầu máy khoan đá Shell Airtool S2
PT Kinh Doanh Mr Tuấn
Tel: 0975.696.148 Fax: 0435274728
Add : 308 Phú Mỹ , Tự Lập, Mê Linh - Ha Noi
Wesite : daumocongnghiep.vn
Công Ty TNHH VinaFujico. Nhà phân phối dầu nhớt Shell,Total,Caltex,BP,Mobil.
CÔNG TY TNHH VINAFUJICO là nhà phân phối các sản phẩm dầu mỡ đặc chủng của hãng SHELL trên toàn thị trường Việt Nam.
Dầu nhớt Shell
- Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M32,M46,68,100,15
- Dầu thủy lực Shell Tellus S2 V15,V32,V46,V68,V100
- Dầu máy nén khí Shell Corena S3 R32,S3 R46,S3 R68
- Dầu máy nén khí Shell Corena S4 R32,S4 R46,S4 R68
- Dầu máy nén khí Shell Corena S2 P68.S2 P100
- Dầu máy cách điện Shell Diala zx-a
- Dầu truyền nhiệt Shell Heat transfer S2
- Dầu máy dệt,máy khâu Shell Morlina S2 BL10,S2 B150,S2 B220,S2 B32
- Dầu bánh răng,hộp số Shell Omala S2 G68, G100, G150, G220, G320, G460, G680,
- Dầu bánh răng,hộp số Shell Omala S4 GX220,GX460,GX320.
- Dầu nhớt lạnh Shell Refrigeration S2 FRA 46,S2 FRA68,
- Dầu động cơ Shell Rimula R1 20W50
- Dầu động cơ Shell Rimula R2 Extra 20W50
- Dầu động cơ Shell Rimula R3 X15W40
- Dầu cầu,hộp số Shell Spirax S2 A90,S2 G90,S2 G140.S2 A140
- Dầu cầu,hộp số Shell Spirax S2 A80w90,85w140
- Dầu cầu,hộp số tự động Shell Spirax S2 ATF D2.
- Dầu rãnh trượt máy công cụ Shell Tonna S2 M68,Tonna S2 M220.
- Dầu tuốc bin công nghiệp Shell Turbo T32,Turbo T46,Turbo T68.
- Mỡ chịu nhiệt Shell Gadus S2, S3, S4 V220-2, V110- 2, UL 460
- Dầu cắt gọt Shell Dromus BA
- Dầu cắt gọt,làm mát Shell Macron 205 M8
- Dầu gia công tia lửa điện Shell Macron EDM 110
- Dầu chống rỉ Shell Rustkote 943,945
- Dầu mỡ thực phẩm Shell Cassida EP2
- Dầu máy khoan đá Shell Airtool S2
Dầu thủy lực TOTAL AZOLLA ZS 68
|
Dầu thủy lực TOTAL AZOLLA ZS 68
Dùng
cho các hệ thống thủy lực làm việc với áp lực cao và nhiệt độ cao.
Chỉ
số độ nhớt cao; ổn định tính trựot; ổn định nhiệt; chống õy hóa; chống mài
mòn tốt; độ tách nhũ cao; tương thích với tất cả các vật liệu làm kín thông
dụng; điểm đông đặc thấp.
Phẩm
cấp: HM
(
Xem thêm thông số kỹ thuật tại đây).
Bao
bì: 208 Lít
Xuất
xứ: chính hãng Total
Giá bán : 19.500 Đ/lít
Liên Hệ: 0975.696.148 (Mr. Tuấn)
![]() |
công ty chúng tôi là nhà phân phối cấp 1 của shell nên giá dầu nhớt
shell cho các bác giá tốt nhất.chúng tôi có các mặt hàng của shell :
giá dầu nhớt shell
CÔNG TY CHÚNG TÔI CHUYÊN CUNG CẤP DẦU THỦY LỰC SHELL GIÁ RẺ VÀ HỢP LÝ TẠI HÀ NỘI
ĐẢM BẢO HÀNG CHẤT LƯỢNG CAO.
DẦU THỦY LỰC SHELL 32
DẦU THỦY LỰC SHELL 46
DẦU THỦY LỰC SHELL 68
DẦU BÁNH RĂNG SHELL
DẦU HỘP SỐ SHELL
DẦU ĐỘNG CƠ SHELL
BÁN VỚI GIÁ RẺ NHẤT-HÃY LIÊN HỆ ĐỂ CÓ BẢNG GIÁ MỚI NHẤT VÀ NHỮNG ƯU ĐÃI CỦA NHÀ PHÂN PHỐI
giá dầu nhớt shell
CÔNG TY CHÚNG TÔI CHUYÊN CUNG CẤP DẦU THỦY LỰC SHELL GIÁ RẺ VÀ HỢP LÝ TẠI HÀ NỘI
ĐẢM BẢO HÀNG CHẤT LƯỢNG CAO.
DẦU THỦY LỰC SHELL 32
DẦU THỦY LỰC SHELL 46
DẦU THỦY LỰC SHELL 68
DẦU BÁNH RĂNG SHELL
DẦU HỘP SỐ SHELL
DẦU ĐỘNG CƠ SHELL
BÁN VỚI GIÁ RẺ NHẤT-HÃY LIÊN HỆ ĐỂ CÓ BẢNG GIÁ MỚI NHẤT VÀ NHỮNG ƯU ĐÃI CỦA NHÀ PHÂN PHỐI
Giới thiệu về dầu thủy lực
1- Chức năng của dầu thủy lực:
Dầu thủy lực đóng vai trò quan trọng trong việc giúp cho hệ thống thủy lực làm việc an toàn và chính xác. Bên cạnh là tác nhân truyền tải áp lực và truyền chuyển động, nó còn giúp bôi trơn các chi tiết chuyển động chống lại lực ma sát, nó cũng làm kín các bề mặt tiếp xúc, truyền thải nhiệt và ngăn ngừa sự mài mòn.
2- Lựa chọn dầu thủy lực cho phù hợp:
Thông thường, dầu thủy lực được lựa chọn trên hai yếu tố chính: Thời tiết nơi thiết bị sử dụng và Các yêu cầu của bộ phận thủy lực sử dụng trong hệ thống truyền động thủy lực.
Độ nhớt:
Sau khi chọn chủng loại dầu thủy lực phù hợp, bạn cần phải lựa chọn cấp độ nhớt của dầu cho phù hợp với khoảng nhiệt độ làm việc của thiết bị thủy lực. Theo ISO, cấp độ nhớt của dầu chỉ thị độ nhớt động lực học của dầu ở 40°C.
Ví dụ, dầu thủy lực phẩm cấp VG46 có độ nhớt động học (kinematic viscosity) là 46 cst (centistokes) tại nhiệt độ (dầu làm việc) 40°C.
Có rất nhiều yêu cầu chất lượng khác nhau đối với dầu thủy lực nhưng điều quan trọng nhất trong số đó là độ nhớt của dầu không thay đổi nhiều với sự thay đổi của nhiệt độ.
Nếu độ nhớt của dầu lựa chọn quá cao???
- Ma sát trượt tăng lên, phát sinh ra nhiệt và tổn thất năng lượng lớn.
- Tổn thất trong mạch dầu tăng lên và tổn thất áp suất cũng tăng lên.

Nếu độ nhớt của dầu lựa chọn quá nhỏ???
- Rò rỉ trong bơm sẽ tăng lên, hiệu suất thể tích không đạt được và do đó áp suất làm việc yêu cầu không đáp ứng được.
- Do có sự rò rỉ bên trong của các valve điều khiển, xy lanh sẽ bị thu lại dưới tác dụng của phản lực, còn motor không thể sản ra đủ mô-men yêu cầu trên trục quay.


Lựa chọn dầu thủy lực theo vị trí địa lý nơi thiêt bị làm việc:
Theo vị trí địa lý và thời tiết từng vùng, người ta khuyến cáo nên sử dụng các phẩm cấp dầu như sau:

Vùng nhiệt đới: VG46 Vùng ôn đới: VG32
Loại VG68 chỉ được sử dụng khi thiết bị làm việc trong môi trường không khí có nhiệt độ cao trong thời gian liên tục.
1- Chức năng của dầu thủy lực:
Dầu thủy lực đóng vai trò quan trọng trong việc giúp cho hệ thống thủy lực làm việc an toàn và chính xác. Bên cạnh là tác nhân truyền tải áp lực và truyền chuyển động, nó còn giúp bôi trơn các chi tiết chuyển động chống lại lực ma sát, nó cũng làm kín các bề mặt tiếp xúc, truyền thải nhiệt và ngăn ngừa sự mài mòn.
2- Lựa chọn dầu thủy lực cho phù hợp:
Thông thường, dầu thủy lực được lựa chọn trên hai yếu tố chính: Thời tiết nơi thiết bị sử dụng và Các yêu cầu của bộ phận thủy lực sử dụng trong hệ thống truyền động thủy lực.
Độ nhớt:
Sau khi chọn chủng loại dầu thủy lực phù hợp, bạn cần phải lựa chọn cấp độ nhớt của dầu cho phù hợp với khoảng nhiệt độ làm việc của thiết bị thủy lực. Theo ISO, cấp độ nhớt của dầu chỉ thị độ nhớt động lực học của dầu ở 40°C.
Ví dụ, dầu thủy lực phẩm cấp VG46 có độ nhớt động học (kinematic viscosity) là 46 cst (centistokes) tại nhiệt độ (dầu làm việc) 40°C.
Có rất nhiều yêu cầu chất lượng khác nhau đối với dầu thủy lực nhưng điều quan trọng nhất trong số đó là độ nhớt của dầu không thay đổi nhiều với sự thay đổi của nhiệt độ.
Nếu độ nhớt của dầu lựa chọn quá cao???
- Ma sát trượt tăng lên, phát sinh ra nhiệt và tổn thất năng lượng lớn.
- Tổn thất trong mạch dầu tăng lên và tổn thất áp suất cũng tăng lên.

Nếu độ nhớt của dầu lựa chọn quá nhỏ???
- Rò rỉ trong bơm sẽ tăng lên, hiệu suất thể tích không đạt được và do đó áp suất làm việc yêu cầu không đáp ứng được.
- Do có sự rò rỉ bên trong của các valve điều khiển, xy lanh sẽ bị thu lại dưới tác dụng của phản lực, còn motor không thể sản ra đủ mô-men yêu cầu trên trục quay.


Lựa chọn dầu thủy lực theo vị trí địa lý nơi thiêt bị làm việc:
Theo vị trí địa lý và thời tiết từng vùng, người ta khuyến cáo nên sử dụng các phẩm cấp dầu như sau:

Vùng nhiệt đới: VG46 Vùng ôn đới: VG32
Loại VG68 chỉ được sử dụng khi thiết bị làm việc trong môi trường không khí có nhiệt độ cao trong thời gian liên tục.
Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 68

Giá bán: Vui lòng liên hệ
Tình trạng: sẵn hàng
Kho: Hà Nội
Nơi bán: Toàn quốc
Hãng Sx: Dầu nhớt Total
Ngày đăng: 06/07/2012 1:50:47 CH
Liên hệ với chúng tôi...
Chi tiết sản phẩm
Dầu thuỷ lực chất lượng cao - Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 68
Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 68CÔNG DỤNG
- Dùng cho các hệ thống thuỷ lực làm việc trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt: máy công cụ, máy ép khuôn, máy dập, các thiết bị công nghiệp và các thiết bị công trình.
- Dùng trong rất nhiều công dụng khác, khi tính chất chống mài mòn và đa năng của dầu là ưu tiên hàng đầu: hộp số tải trọng nhẹ, ổ đỡ trượt và ổ đỡ lăn, máy nén, động cơ trợ động, và các hệ thống kiểm tra được trang bị hệ thống lọc tinh.
- AFNOR NF E 48 - 603 HM
- VICKERS M - 29 50S, - I - 286S
- ISO 6743/4 HM
- CINCINNATI 68, P 69, P70
- DIN 51524 P 2 HLP
- DENISON HF0 - HF2
- Tính chất chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
- Độ ổn định nhiệt tuyệt hảo tránh tạo cặn ngay cả khi nhiệt độ tăng cao.
- Độ ổn định ôxy - hoá cao giúp kéo dài tuổi thọ của dầu.
- Dầu có thể được lọc dễ dàng ngay cả khi lẫn nước.
- Độ ổn định thuỷ phân hữu hiệu giúp tránh nghẹt bộ lọc.
- Chống gỉ và chống ăn mòn thiết bị.
- Chống tạo bọt và giải phóng khí nhờ các phụ gia không chứa sillicon.
- Tính tách nhũ tốt đảm bảo tách nước nhanh nếu có lẫ nước trong hệ thống.
AZOLLA ZS
|
Phương pháp
|
Đơn vị
|
32
|
46
|
68
|
100
|
Tỷ trọng ở 150C
Độ nhớt ở 400C
Độ nhớt ở 1000C
Chỉ số độ nhớt
Điểm chớp cháy
Cleveland
Điểm đông đặc
|
ISO 3675
ISO 3104
ISO 3104
ISO 2909
ISO 2592
ISO 3016
|
3
Kg/m
2
mm /s
2
mm /s
-
0
C
0
C
|
870
32
5.4
102
210
-27
|
877
46
6.8
100
230
-24
|
884
68
8.7
100
240
-21
|
886
100
11.4
100
250
-18
|
Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M 46

Giá bán: Vui lòng liên hệ
Tình trạng: sẵn hàng
Kho: Hà Nội
Nơi bán: Toàn quốc
Hãng Sx: Dầu nhớt Shell
Ngày đăng: 05/07/2012 8:25:25 CH
Liên hệ với chúng tôi...
Chi tiết sản phẩm
Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M 46
Dầu thuỷ lực chất lượng cao - Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M 46
Shell
Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao
và có chỉ số độ nhớt cao, được xem là dầu đã đạt " tiêu chuẩn chung "
trong lĩnh vực dầu thuỷ lực công nghiệp.
Sử dụng
- Các hệ thống thuỷ lực trong công nghiệp
- Các hệ truyền động thuỷ lực di động
- Hệ thuỷ lực trong hàng hải
Ưu điểm kỹ thuật
- Độ ổn định nhiệt
- Khả năng chống oxy hoá
- Độ ổn định thuỷ phân
- Tính năng chống mòn ưu việt
- Tính năng lọc ưu hạng
- Tính năng chịu nước
- Ma sát thấp
- Tính năng tách khí và chống tạo bọt tuyệt hảo
- Khả năng tách nước tốt
- Sử dụng linh hoạt
Chỉ tiêu & Chấp thuận
Được khuyến cáo của: CINCINATI P - 68/69/70
Denison HF - 0/1/2
Eaton ( Vickers) M - 2950 S & I - 286 S Và đáp ứng các yêu cầu:
ISO 11158 HM
GM LS/2
AFNOR NF - 2
Bosch Rexroth 17421 - 001 & RD 220 - 1/04.03
Swedish standards SS 15 54 34 AM
Khả năng tương thích
Shell Tellus tương thích với hầu hết các loại bơm, tuy nhiên, cần tham khảo Shell trước khi dùng cho các thiết bị có các chi tiết mạ bạc.
Shell Tellus tương thích với tất cả vật liệu niêm kín và sơn thường sử dụng với dầu khoáng.
Sức khoẻ & An toàn
Shell Tellus không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ.
Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm phiếu dự liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.
Tính chất vật lý điển hình
|
Shell Tellus
|
22
|
32
|
37
|
46
|
68
|
100
|
|
Cấp chất lượng ISO
|
HM
|
HM
|
HM
|
HM
|
HM
|
HM
|
|
Độ nhớt động học, cSt ở 400C 1000C (IP 71 ) |
22
4,3
|
32
5,4
|
37
5,9
|
46
6,7
|
68
8,6
|
100
11,1
|
|
Chỉ số độ nhớt
(IP 226)
|
100
|
99
|
99
|
98
|
97
|
96
|
|
Tỷ trọng ở 150C, kg/l (IP 365) |
0,866
|
0,875
|
0,875
|
0,879
|
0,886
|
0,891
|
|
Điểm chớp cháy kín, °C
(IP 34)
|
204
|
209
|
212
|
218
|
223
|
234
|
|
Điểm đông đặc, 0C
(IP 15)
|
-30
|
- 30
|
- 30
|
- 30
|
- 24
|
- 24
|





